02:04 ICT Thứ tư, 20/09/2017

LIÊN KẾT WEBSITE

VIDEO

Loading the player...

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 34


Hôm nayHôm nay : 57

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 3307

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 334375

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức nổi bật » Tin Nhà trường

Hướng dẫn ra đề ma trận môn Toán

Chủ nhật - 11/01/2015 15:06
HƯỚNG DẪN RA ĐỀ THEO MA TRẬN MÔN TOÁN
 
    1. Đề kiểm tra.
1.1. Mục đích của đề kiểm tra.
Đề kiểm tra là một công cụ dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong một chủ đề, một chương, một học kì, một lớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm tra cần căn cứ vào yêu cầu của việc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình và thực tế học tập của học sinh để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp.
   1.2. Hình thức đề kiểm tra
 Đề thiết kế dưới dạng ma trận.
        1.3 . Quy trình thiết kế ma trận đề kiểm tra
          a). Cấu trúc ma trận đề:
+ Lập một bảng có hai chiều, một chiều là mạch kiến thức chính cần đánh giá, một chiều là các cấp độ nhận thức của học sinh theo các cấp độ: Nhận biết; Thông hiểu và Vận dụng.
          + Trong mỗi ô là chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình cần đánh giá, tỉ lệ % số điểm, số lượng câu hỏi và tổng số điểm của các câu hỏi.
+ Số lượng câu hỏi của từng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cần đánh giá, lượng thời gian làm bài kiểm tra và số điểm quy định cho từng mạch kiến thức, từng cấp độ nhận thức.
  Ví dụ minh họa về Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối năm học lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng. Số câu 2   1     1 3 1
Số điểm 2,0   1,0     2,0 3,0 2,0
Đại lượng và đo đại lượng: độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích, thể tích. Số câu 1     1     1 1
Số điểm 1,0     2,0     1,0 2,0
Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học. Số câu 1 1         1 1
Số điểm 1,0 1,0         1,0 1,0
Tổng Số câu 4 1 1 1   1 5 3
Số điểm 4,0 1,0 1,0 2,0   2,0 5,0 5,0
 
 
       b). Mô tả về các cấp độ tư duy:
 
Cấp độ tư duy Mô tả
Mức 1:
Nhận biết
 
Học sinh nhận biết hoặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng kiến thức hoặc mô tả đúng kĩ năng đã học bằng ngôn ngữ theo cách của riêng mình và áp dụng trực tiếp kiến thức, kĩ năng đã biết để giải quyết các tình huống, vấn đề trong học tập;
Mức 2:
Thông hiểu
Học sinh kết nối, sắp xếp lại các kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết tình huống, vấn đề mới, tương tự tình huống, vấn đề đã học;
Mức 3:
Vận dụng
 
Học sinh vận dụng các kiến thức, kĩ năng để giải quyết các tình huống, vấn đề mới, không giống với những tình huống, vấn đề đã được hướng dẫn hay đưa ra những phản hồi hợp lí trước một tình huống, vấn đề mới trong học tập hoặc trong cuộc sống.
           c). Các khâu cơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra:
K1. Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương...) cần kiểm tra;
K2. Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
K3. Quyết định phân phối tỉ lệ % điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...);
K4. Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...) tương ứng với tỉ lệ %;
K5. Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột và kiểm tra tỉ lệ % tổng số điểm phân  phối    cho mỗi cột;
K6. Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết.
       
        Ví dụ về các khâu thiết kế ma trận đề kiểm tra Toán Học kì  I lớp 2:
 Khâu 1. Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương...) cần kiểm tra;
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 
Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Số học và phép tính                
2. Đại lượng và đo đại lượng          
 
     
3. Yếu tố hình học                
4. Giải bài toán có lời văn                
                          
     
       Khâu 2. Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
 
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1. Số học và phép tính - Đọc,  viết đếm các số trong phạm vi 100
- Bảng cộng trừ trong phạm vi 20.
- Kĩ thuật cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Thực hiện được phép cộng, trừ các số trong phạm vi 100.
- Tìm thành phần và kết quả của phép  cộng, phép  trừ
- Tính giá của biểu thức số có không quá hai dấu phép tính cộng, trừ không nhớ
2. Đại lượng và đo đại lượng - Nhận biết ngày, giờ; ngày, tháng; đề-xi mét, kg, lớt - Xem lịch để biết ngày trong tuần, ngày trong tháng.
- Quan hệ giữa đề -xi-mét và xăng-ti-mét
- Xử lý các tình  huống thực tế.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số đo đại lượng.
3. Yếu tố hình học - Nhận biết đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, hình tứ giác , hình chữ nhật - Nhận dạng các hình đó học ở các tình  huống khác nhau. - Vẽ hình chữ nhật, hình tứ giác .
4. Giải bài toán có lời văn - Nhận biết bài toán có lời văn (có 1 bước tính với phép cộng hoặc trừ; loại toán nhiều hơn, ít hơn) và các bước giải bài toán có lời văn. - Biết cách giải và trình bày các loại toán đã nêu (câu lời giải, phép tính, đáp số). - Giải các bài toán theo tóm tắt (bằng lời văn ngắn gọn hoặc hình vẽ) trong các tình  huống thực tế.
     Khâu 3. Quyết định phân phối tỉ lệ % điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...);
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
1. Số học và phép tính     Right Arrow Callout: 50 % 50%
2. Đại lượng và đo đại lượng     Right Arrow Callout: 10 % 10 %
 
3. Yếu tố hình học     Right Arrow Callout: 20 % 20 %
 
4. Giải bài toán có lời văn     Right Arrow Callout: 20 % 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
       
Up Arrow Callout: 10%Up Arrow Callout: 40 %Up Arrow Callout: 50 %
 
 
 
 
   Khâu 4. Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...) tương ứng với tỉ lệ %;
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
1. Số học và phép tính       6 điểm
2. Đại lượng và đo đại lượng       1 điểm
3. Yếu tố hình học       2 điểm
4. Giải bài toán có lời văn       2 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
       
Up Arrow Callout: 1 điểmUp Arrow Callout: 4 điểmUp Arrow Callout: 5 điểm
 
 
       
         Khâu 5. Điền vào ma trận và tính số điểm và số câu hỏi cho mỗi cột
 
 
Nội dung kiến thức
 
Mức độ nhận thức                Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 
TN TL TN TL TN TL
1. Số học và phép tính 2 câu
1,0 đ
1 câu
2,0 đ
  1 câu
2,0 đ
  1 câu
1,0 đ
4 câu
(6,0 đ)
2. Đại lượng và đo đại lượng 2 câu
1,0 đ
          2 câu
(1,0 đ)
3. Yếu tố hình học 2 câu
1,0 đ
    1 câu
1 đ
    3 câu
(2,0 đ)
4. Giải bài toán có lời văn       1 câu
2 đ
    1 câu
(2,0 đ)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ
6 câu
3,0 điểm
(30%)
1 câu
2,0 điểm (20%)
  3 câu
4,0 điểm
(40%)
  1 câu
2,0 đ
(10%)
10 câu
10,0 đ
(100%)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

MA TRẬN ĐỀ CÁC MÔN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

MÔN TOÁN
1.Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Số câu 4 1   1   1 2 3
Số điểm 2 2,0   1,0   1,0 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích. Số câu 2             1
Số điểm 1,0             1,0
Yếu tố hình học: diện tích các hình đã học. Số câu       1     1  
Số điểm       1,0     1,0  
Giải bài toán về tỉ số phần trăm. Số câu       1       1
Số điểm       2,0       2,0
Tổng Số câu 6 1   3   1 6 5
Số điểm 3,0 2,0   4,0   1,0 3,0 7,0
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 5
(Thời gian làm bài :  45 phút)
Bài 1. (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a). Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng  phaøn traêm:
         A. 523,41              B. 432,15             C. 235,41             D. 423,51
b). Phân số nào là phân số thập phân:
         A.      3                  B .   4                     C. 100                     D.    17                                                                                   19                        34                         100                               7
c). Số thập phân có : không đơn vị , một phần nghìn .
A. 0,1                   B. 0,01                 C. 0,001               D. 0,0001
 
d). Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 12,026 km là:
         A. 12260m                 B. 12026m              C.12km 260m        D. 1226m                       D. 3,444
e). Tỉ số phần trăm của hai số 40 và 25 là:
        A. 62,5%                  B. 160%               C. 16%                   D. 106%
g). Số thích hợp điền vào chỗ chấm :  2kg235g = …………g  là:
   A.2,235g                  B. 223,5g             C. 2235g                  D.2325g
 
Bài 2.  Đặt tính rồi tính:(2 điểm)
a) 325,75  +  493,13                                b)  142,43  -  34,38
c) 23,6   x    4,3                                          d)   50,5  :   2,5
Bài 3.  Tìm y (1 điểm)
             a) y – 5,6 = 7,5 : 3                        b) y x 4,5 =10,125                    
Bài 4.  (1 điểm). Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 15m, chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. Tính diện tích của mảnh đất.
Bài 5. (2 điểm). Một cửa hàng có 500 kg ngô. Ngày thứ nhất bán được 30% số ngô đó, ngày thứ hai bán được 70% số ngô còn lại. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg ngô.
Bài 6. (1 điểm). Tính giá trị của biểu thức :
                72,15 x 15 + 20,06 : 3,4 
 
2. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9. Số câu 3 1   1     3 3
Số điểm 1,5 2,0   1,0     1,5 3,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; giây, thế kỉ. Số câu 2           2 0
Số điểm 1,0           1,0 0
Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. Hình bình hành, diện tích hình bình hành. Số câu 1     1     1 1
Số điểm 0,5     1,0     0,5 1,0
Giải bài toán về tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Số câu       1   1   2
Số điểm       2,0     3,0
Tổng Số câu 3 2   2 1   6 6
Số điểm 3,0 2,0   4,0 1,0   3,0 7,0
 
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 4
                                           (Thời gian làm bài :  45 phút)
Bài 1. (3 điểm)  Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
a). Số 85201890 được đọc là:
    a. Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi
b. Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
c. Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi
d. Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi
b). Số chia hết cho cả 2 ; 3 và 5 là số:
a. 75                         b. 250                   c. 120                   d. 195
c). Chữ số 2 trong số 7 642 874 chỉ:
A. 20 000                     B. 2000                      C. 200                      D. 200 000
d).  Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 14 tấn 78 kg =.........kg là:
 A. 1478                       B. 14780              C. 147800                    D. 14078
e).  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:    phút = ....... giây
  A.   15 giây             B.   20 giây           C.   25 giây            D. 15 phút
g). Phaùt bieåu naøo sau ñaây em cho laø ñuùng:                                                        
    A.   Goùc nhoïn lôùn hôn goùc vuoâng.  
    B.   Goùc beït nhoû hôn goùc tuø.            
    C.   Goùc tuø lôùn hôn goùc vuoâng.
     D.  Goùc nhoïn lôùn hôn goùc tuø.
Bài 2: (2điểm)  Đặt tính rồi tính:
 a.  9876402  +  1285694                               b. 63528  -  4352                          
 c. 4032  x  35                                                d. 7168   :   56
Bài 3. (1 điểm).Tính giá trị của biểu thức
a. 24180 : 156 + 144                                 b. 2250 : 9  (1000 – 960)                         
Bài 4.  (1 điểm). Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ.
a) Hình tứ giác ABCD có mấy góc tù ? Mấy góc vuông ?
b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng nào ?
              Hai đoạn thẳng nào song song với nhau ?
 
 
Bài 5. (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 280 tạ gạo, ngày thứ hai bán bằng một nửa ngày thứ nhất. Hỏi trung bình mỗi ngày của hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo ?
Câu 6/ (1 điểm) Tìm số lớn nhất có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2 3.
 
 
 
 
3. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3
Mạch kiến thức,kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số. Số câu 3 1   1   1 4 3
Số điểm 1,5 2,0   1,0   1,0 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài. Số câu 2           2 0
Số điểm 1,0           1,0 0
Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.... Số câu 1     1       1
Số điểm 0,5     1,0       1,0
Giải bài toán bằng hai phép tính. Số câu       1       1
Số điểm       2,0       2,0
Tổng Số câu 6 1   3     6 5
Số điểm 3,0 2,0   4,0     3,0 7,0
 
 
4. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
 
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100. Số câu 3 1   1   1 3 2
Số điểm 1,5 2,0   1 đ   1,0 1,5 4,0
Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít. Xem đồng hồ. Số câu 2     1     2  
Số điểm 1,0     1,0     1,0  
Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác. Số câu 1           1  
Số điểm 0,5           0,5  
Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn. Số câu           1       1
Số điểm       2,0       2,0
Tổng Số câu 6 1   2   1 6 5
Số điểm 3,0 2,0   4,0   1,0 3,0 7,0
 
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 2
(Thời gian làm bài :  45 phút)

 

Bài 1. (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a).  Số liền trước 50 là
A. 49                                  B. 51                          C. 48                      D. 52
b). Số lớn nhất có hai chữ số là
    A. 88                                  B. 99                            C. 90                     D. 89
c). Hình vẽ bên có  mấy hình tam giác?
 
        A. 3                          B. 4                        C. 5               D. 6
 
d).  Một ngày có:
    A. 24 giờ           B. 12 giờ         C.  20 giờ            D. 36 giờ                                                                                                                                                                
 
e).  Tính tổng , biết các số hạng là 48 và 17.
      A.56                                   B. 65                             C. 45                   D. 31
g). Tính kết quả       86dm – 6dm – 9dm  =
 
        A.71                        B. 70 dm                        C. 81 dm                 D. 71 dm
Bài 2. (2 điểm). Đặt tính rồi tính :
       46 + 49                    83 - 35                         80 - 43                    45 + 39   
Bài 3.(1 điểm)  Tìm x biết:
 a)   56 – x = 27                                 b)  x + 18 = 73 -23     
Bài 4. (1 điểm). Tính:
a) 14 dm – 8 dm + 9 dm =                         b)  27 kg + 24 kg – 36 kg =
c)  45 l + 36 l – 79 l =                                d)   45 giờ - 10 giờ + 17 giờ = 

Bài 5.(2 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 24 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki lô gam đường?

Bài 6.(1 điểm): Hiệu hai số là 63, nếu thêm vào số bị trừ 7 đơn vị thì hiệu hai số bằng bao nhiêu?

 
5. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 1
 
TT Nội dung kiến thức Mức độ Tổng điểm
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
1 Số:
- Nhận biết được số lượng của nhóm đối tượng đến 10.
 
1 điểm
 
 
  2 điểm
- Đọc, viết các số trong phạm vi 10; so sánh các số trong phạm vi 10. 1 điểm
 
   
2 Các phép tính:       3 điểm
- Cộng, trừ hai số trong phạm vi 10 theo hàng ngang, cột dọc. Cộng, trừ số với 0. 1 điểm
 
1 điểm  
- Thực hiện phép tính kết hợp so sánh số.   1 điểm  
3 Tính giá trị biểu thức có hai phép tính cộng, trừ 1 điểm 1 điểm    
3 điểm
4 Hình học: Nhận dạng các hình: hình vuông, hình tròn, hình tam giác.  
1 điểm
   
5 Giải toán: Viết phép tính thích hợp với hình vẽ.     2 điểm 2 điểm
  Cộng 5 điểm 3 điểm 2 điểm 10 điểm
 
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2014 - 2015
(Thời gian làm bài :  45 phút)

 

 Bài 1.(1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ trống :
     
         a.        0 ;  1;  2; ….; ….; …;  6 ; ….;  8; ….; 10.
    
         b.       10;   9 ; ….;  …..; 6 ; …..; 4; …. ; 2 ; ….;  0.
Bài 2.(1 điểm): Viết các số  4, 5, 2, 9, 8 :
- Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………………………………………………………….
- Theo thứ tự từ lớn đến bé : ………………………………………………………….
Bài 3. (1 điểm):Điền dấu (>,=,<) thích hợp vào chỗ chấm:
                        3  +  0  ………. 3                         5  –   4  ……….  6  –  4 
                        10  –  2  ………. 7                         7  –   2  ……….  2  +  2
Bài 3. Tính: (2 điểm)
         10  –  6 =  …………                                    3  +  5  –  6   =  ………….
          4  +  3  =  …………                                  10 –   9  +   6  =  ………….
          9  –  4  =  …………                               6  +   0  +  2  =  ………….


               …….                  …….                        ……..                       …….               
Bài 4. (1 điểm ):Điền số vào chỗ chấm:
                   5  +  ……   =  8                              10  =   6   +  ……
                   9  –  ……   =  8                                6  =   6   –  …….
 
Bài 5. (1 điểm ): Viết phép tính thích hợp theo tình huống sau:

 
         


 
Bài 6. (2 điểm): Viết phép tính thích hợp:
a/  Có          :  8  bút chì                                         b/           :  3 bông hoa
     Cho        :  4  bút chì                                               Thêm        :   7 bông hoa
    Còn         : …… bút chì ?                                        Có tất cả  : ……. bông hoa?

       
 
   
 
 
 
 

Bài 7. (1 điểm):Trong hình vẽ bên
- Có  ……….  hình vuông.
- Có  …………….. hình tam giác.
 

 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 HƯỚNG DẪN RA ĐỀ THEO MA TRẬN MÔN TOÁN
 
    1. Đề kiểm tra.
1.1. Mục đích của đề kiểm tra.
Đề kiểm tra là một công cụ dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong một chủ đề, một chương, một học kì, một lớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm tra cần căn cứ vào yêu cầu của việc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình và thực tế học tập của học sinh để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp.
   1.2. Hình thức đề kiểm tra
 Đề thiết kế dưới dạng ma trận.
        1.3 . Quy trình thiết kế ma trận đề kiểm tra
          a). Cấu trúc ma trận đề:
+ Lập một bảng có hai chiều, một chiều là mạch kiến thức chính cần đánh giá, một chiều là các cấp độ nhận thức của học sinh theo các cấp độ: Nhận biết; Thông hiểu và Vận dụng.
          + Trong mỗi ô là chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình cần đánh giá, tỉ lệ % số điểm, số lượng câu hỏi và tổng số điểm của các câu hỏi.
+ Số lượng câu hỏi của từng ô phụ thuộc vào mức độ quan trọng của mỗi chuẩn cần đánh giá, lượng thời gian làm bài kiểm tra và số điểm quy định cho từng mạch kiến thức, từng cấp độ nhận thức.
  Ví dụ minh họa về Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối năm học lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng. Số câu 2   1     1 3 1
Số điểm 2,0   1,0     2,0 3,0 2,0
Đại lượng và đo đại lượng: độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích, thể tích. Số câu 1     1     1 1
Số điểm 1,0     2,0     1,0 2,0
Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học. Số câu 1 1         1 1
Số điểm 1,0 1,0         1,0 1,0
Tổng Số câu 4 1 1 1   1 5 3
Số điểm 4,0 1,0 1,0 2,0   2,0 5,0 5,0
 
 
       b). Mô tả về các cấp độ tư duy:
 
Cấp độ tư duy Mô tả
Mức 1:
Nhận biết
 
Học sinh nhận biết hoặc nhớ, nhắc lại đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng kiến thức hoặc mô tả đúng kĩ năng đã học bằng ngôn ngữ theo cách của riêng mình và áp dụng trực tiếp kiến thức, kĩ năng đã biết để giải quyết các tình huống, vấn đề trong học tập;
Mức 2:
Thông hiểu
Học sinh kết nối, sắp xếp lại các kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết tình huống, vấn đề mới, tương tự tình huống, vấn đề đã học;
Mức 3:
Vận dụng
 
Học sinh vận dụng các kiến thức, kĩ năng để giải quyết các tình huống, vấn đề mới, không giống với những tình huống, vấn đề đã được hướng dẫn hay đưa ra những phản hồi hợp lí trước một tình huống, vấn đề mới trong học tập hoặc trong cuộc sống.
           c). Các khâu cơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra:
K1. Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương...) cần kiểm tra;
K2. Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
K3. Quyết định phân phối tỉ lệ % điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...);
K4. Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...) tương ứng với tỉ lệ %;
K5. Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột và kiểm tra tỉ lệ % tổng số điểm phân  phối    cho mỗi cột;
K6. Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết.
       
        Ví dụ về các khâu thiết kế ma trận đề kiểm tra Toán Học kì  I lớp 2:
 Khâu 1. Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương...) cần kiểm tra;
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 
Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Số học và phép tính                
2. Đại lượng và đo đại lượng          
 
     
3. Yếu tố hình học                
4. Giải bài toán có lời văn                
                          
     
       Khâu 2. Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy;
 
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1. Số học và phép tính - Đọc,  viết đếm các số trong phạm vi 100
- Bảng cộng trừ trong phạm vi 20.
- Kĩ thuật cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Thực hiện được phép cộng, trừ các số trong phạm vi 100.
- Tìm thành phần và kết quả của phép  cộng, phép  trừ
- Tính giá của biểu thức số có không quá hai dấu phép tính cộng, trừ không nhớ
2. Đại lượng và đo đại lượng - Nhận biết ngày, giờ; ngày, tháng; đề-xi mét, kg, lớt - Xem lịch để biết ngày trong tuần, ngày trong tháng.
- Quan hệ giữa đề -xi-mét và xăng-ti-mét
- Xử lý các tình  huống thực tế.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số đo đại lượng.
3. Yếu tố hình học - Nhận biết đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, hình tứ giác , hình chữ nhật - Nhận dạng các hình đó học ở các tình  huống khác nhau. - Vẽ hình chữ nhật, hình tứ giác .
4. Giải bài toán có lời văn - Nhận biết bài toán có lời văn (có 1 bước tính với phép cộng hoặc trừ; loại toán nhiều hơn, ít hơn) và các bước giải bài toán có lời văn. - Biết cách giải và trình bày các loại toán đã nêu (câu lời giải, phép tính, đáp số). - Giải các bài toán theo tóm tắt (bằng lời văn ngắn gọn hoặc hình vẽ) trong các tình  huống thực tế.
     Khâu 3. Quyết định phân phối tỉ lệ % điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...);
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
1. Số học và phép tính     Right Arrow Callout: 50 % 50%
2. Đại lượng và đo đại lượng     Right Arrow Callout: 10 % 10 %
 
3. Yếu tố hình học     Right Arrow Callout: 20 % 20 %
 
4. Giải bài toán có lời văn     Right Arrow Callout: 20 % 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
       
Up Arrow Callout: 10%Up Arrow Callout: 40 %Up Arrow Callout: 50 %
 
 
 
 
   Khâu 4. Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương...) tương ứng với tỉ lệ %;
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
1. Số học và phép tính       6 điểm
2. Đại lượng và đo đại lượng       1 điểm
3. Yếu tố hình học       2 điểm
4. Giải bài toán có lời văn       2 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
       
Up Arrow Callout: 1 điểmUp Arrow Callout: 4 điểmUp Arrow Callout: 5 điểm
 
 
       
         Khâu 5. Điền vào ma trận và tính số điểm và số câu hỏi cho mỗi cột
 
 
Nội dung kiến thức
 
Mức độ nhận thức                Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 
TN TL TN TL TN TL
1. Số học và phép tính 2 câu
1,0 đ
1 câu
2,0 đ
  1 câu
2,0 đ
  1 câu
1,0 đ
4 câu
(6,0 đ)
2. Đại lượng và đo đại lượng 2 câu
1,0 đ
          2 câu
(1,0 đ)
3. Yếu tố hình học 2 câu
1,0 đ
    1 câu
1 đ
    3 câu
(2,0 đ)
4. Giải bài toán có lời văn       1 câu
2 đ
    1 câu
(2,0 đ)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ
6 câu
3,0 điểm
(30%)
1 câu
2,0 điểm (20%)
  3 câu
4,0 điểm
(40%)
  1 câu
2,0 đ
(10%)
10 câu
10,0 đ
(100%)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

MA TRẬN ĐỀ CÁC MÔN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

MÔN TOÁN
1.Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Số câu 4 1   1   1 2 3
Số điểm 2 2,0   1,0   1,0 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích. Số câu 2             1
Số điểm 1,0             1,0
Yếu tố hình học: diện tích các hình đã học. Số câu       1     1  
Số điểm       1,0     1,0  
Giải bài toán về tỉ số phần trăm. Số câu       1       1
Số điểm       2,0       2,0
Tổng Số câu 6 1   3   1 6 5
Số điểm 3,0 2,0   4,0   1,0 3,0 7,0
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 5
(Thời gian làm bài :  45 phút)
Bài 1. (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a). Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng  phaøn traêm:
         A. 523,41              B. 432,15             C. 235,41             D. 423,51
b). Phân số nào là phân số thập phân:
         A.      3                  B .   4                     C. 100                     D.    17                                                                                   19                        34                         100                               7
c). Số thập phân có : không đơn vị , một phần nghìn .
A. 0,1                   B. 0,01                 C. 0,001               D. 0,0001
 
d). Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 12,026 km là:
         A. 12260m                 B. 12026m              C.12km 260m        D. 1226m                       D. 3,444
e). Tỉ số phần trăm của hai số 40 và 25 là:
        A. 62,5%                  B. 160%               C. 16%                   D. 106%
g). Số thích hợp điền vào chỗ chấm :  2kg235g = …………g  là:
   A.2,235g                  B. 223,5g             C. 2235g                  D.2325g
 
Bài 2.  Đặt tính rồi tính:(2 điểm)
a) 325,75  +  493,13                                b)  142,43  -  34,38
c) 23,6   x    4,3                                          d)   50,5  :   2,5
Bài 3.  Tìm y (1 điểm)
             a) y – 5,6 = 7,5 : 3                        b) y x 4,5 =10,125                    
Bài 4.  (1 điểm). Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 15m, chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. Tính diện tích của mảnh đất.
Bài 5. (2 điểm). Một cửa hàng có 500 kg ngô. Ngày thứ nhất bán được 30% số ngô đó, ngày thứ hai bán được 70% số ngô còn lại. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg ngô.
Bài 6. (1 điểm). Tính giá trị của biểu thức :
                72,15 x 15 + 20,06 : 3,4 
 
2. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9. Số câu 3 1   1     3 3
Số điểm 1,5 2,0   1,0     1,5 3,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; giây, thế kỉ. Số câu 2           2 0
Số điểm 1,0           1,0 0
Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. Hình bình hành, diện tích hình bình hành. Số câu 1     1     1 1
Số điểm 0,5     1,0     0,5 1,0
Giải bài toán về tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Số câu       1   1   2
Số điểm       2,0     3,0
Tổng Số câu 3 2   2 1   6 6
Số điểm 3,0 2,0   4,0 1,0   3,0 7,0
 
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 4
                                           (Thời gian làm bài :  45 phút)
Bài 1. (3 điểm)  Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
a). Số 85201890 được đọc là:
    a. Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi
b. Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
c. Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi
d. Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi
b). Số chia hết cho cả 2 ; 3 và 5 là số:
a. 75                         b. 250                   c. 120                   d. 195
c). Chữ số 2 trong số 7 642 874 chỉ:
A. 20 000                     B. 2000                      C. 200                      D. 200 000
d).  Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 14 tấn 78 kg =.........kg là:
 A. 1478                       B. 14780              C. 147800                    D. 14078
e).  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:    phút = ....... giây
  A.   15 giây             B.   20 giây           C.   25 giây            D. 15 phút
g). Phaùt bieåu naøo sau ñaây em cho laø ñuùng:                                                        
    A.   Goùc nhoïn lôùn hôn goùc vuoâng.  
    B.   Goùc beït nhoû hôn goùc tuø.            
    C.   Goùc tuø lôùn hôn goùc vuoâng.
     D.  Goùc nhoïn lôùn hôn goùc tuø.
Bài 2: (2điểm)  Đặt tính rồi tính:
 a.  9876402  +  1285694                               b. 63528  -  4352                          
 c. 4032  x  35                                                d. 7168   :   56
Bài 3. (1 điểm).Tính giá trị của biểu thức
a. 24180 : 156 + 144                                 b. 2250 : 9  (1000 – 960)                         
Bài 4.  (1 điểm). Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ.
a) Hình tứ giác ABCD có mấy góc tù ? Mấy góc vuông ?
b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng nào ?
              Hai đoạn thẳng nào song song với nhau ?
 
 
Bài 5. (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 280 tạ gạo, ngày thứ hai bán bằng một nửa ngày thứ nhất. Hỏi trung bình mỗi ngày của hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo ?
Câu 6/ (1 điểm) Tìm số lớn nhất có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2 3.
 
 
 
 
3. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3
Mạch kiến thức,kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số. Số câu 3 1   1   1 4 3
Số điểm 1,5 2,0   1,0   1,0 2,0 4,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài. Số câu 2           2 0
Số điểm 1,0           1,0 0
Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.... Số câu 1     1       1
Số điểm 0,5     1,0       1,0
Giải bài toán bằng hai phép tính. Số câu       1       1
Số điểm       2,0       2,0
Tổng Số câu 6 1   3     6 5
Số điểm 3,0 2,0   4,0     3,0 7,0
 
 
4. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
 
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100. Số câu 3 1   1   1 3 2
Số điểm 1,5 2,0   1 đ   1,0 1,5 4,0
Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít. Xem đồng hồ. Số câu 2     1     2  
Số điểm 1,0     1,0     1,0  
Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác. Số câu 1           1  
Số điểm 0,5           0,5  
Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn. Số câu           1       1
Số điểm       2,0       2,0
Tổng Số câu 6 1   2   1 6 5
Số điểm 3,0 2,0   4,0   1,0 3,0 7,0
 
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 2
(Thời gian làm bài :  45 phút)

 

Bài 1. (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a).  Số liền trước 50 là
A. 49                                  B. 51                          C. 48                      D. 52
b). Số lớn nhất có hai chữ số là
    A. 88                                  B. 99                            C. 90                     D. 89
c). Hình vẽ bên có  mấy hình tam giác?
 
        A. 3                          B. 4                        C. 5               D. 6
 
d).  Một ngày có:
    A. 24 giờ           B. 12 giờ         C.  20 giờ            D. 36 giờ                                                                                                                                                                
 
e).  Tính tổng , biết các số hạng là 48 và 17.
      A.56                                   B. 65                             C. 45                   D. 31
g). Tính kết quả       86dm – 6dm – 9dm  =
 
        A.71                        B. 70 dm                        C. 81 dm                 D. 71 dm
Bài 2. (2 điểm). Đặt tính rồi tính :
       46 + 49                    83 - 35                         80 - 43                    45 + 39   
Bài 3.(1 điểm)  Tìm x biết:
 a)   56 – x = 27                                 b)  x + 18 = 73 -23     
Bài 4. (1 điểm). Tính:
a) 14 dm – 8 dm + 9 dm =                         b)  27 kg + 24 kg – 36 kg =
c)  45 l + 36 l – 79 l =                                d)   45 giờ - 10 giờ + 17 giờ = 

Bài 5.(2 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 24 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki lô gam đường?

Bài 6.(1 điểm): Hiệu hai số là 63, nếu thêm vào số bị trừ 7 đơn vị thì hiệu hai số bằng bao nhiêu?

 
5. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 1
 
TT Nội dung kiến thức Mức độ Tổng điểm
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng  
1 Số:
- Nhận biết được số lượng của nhóm đối tượng đến 10.
 
1 điểm
 
 
  2 điểm
- Đọc, viết các số trong phạm vi 10; so sánh các số trong phạm vi 10. 1 điểm
 
   
2 Các phép tính:       3 điểm
- Cộng, trừ hai số trong phạm vi 10 theo hàng ngang, cột dọc. Cộng, trừ số với 0. 1 điểm
 
1 điểm  
- Thực hiện phép tính kết hợp so sánh số.   1 điểm  
3 Tính giá trị biểu thức có hai phép tính cộng, trừ 1 điểm 1 điểm    
3 điểm
4 Hình học: Nhận dạng các hình: hình vuông, hình tròn, hình tam giác.  
1 điểm
   
5 Giải toán: Viết phép tính thích hợp với hình vẽ.     2 điểm 2 điểm
  Cộng 5 điểm 3 điểm 2 điểm 10 điểm
 
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2014 - 2015
(Thời gian làm bài :  45 phút)

 

 Bài 1.(1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ trống :
     
         a.        0 ;  1;  2; ….; ….; …;  6 ; ….;  8; ….; 10.
    
         b.       10;   9 ; ….;  …..; 6 ; …..; 4; …. ; 2 ; ….;  0.
Bài 2.(1 điểm): Viết các số  4, 5, 2, 9, 8 :
- Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………………………………………………………….
- Theo thứ tự từ lớn đến bé : ………………………………………………………….
Bài 3. (1 điểm):Điền dấu (>,=,<) thích hợp vào chỗ chấm:
                        3  +  0  ………. 3                         5  –   4  ……….  6  –  4 
                        10  –  2  ………. 7                         7  –   2  ……….  2  +  2
Bài 3. Tính: (2 điểm)
         10  –  6 =  …………                                    3  +  5  –  6   =  ………….
          4  +  3  =  …………                                  10 –   9  +   6  =  ………….
          9  –  4  =  …………                               6  +   0  +  2  =  ………….


               …….                  …….                        ……..                       …….               
Bài 4. (1 điểm ):Điền số vào chỗ chấm:
                   5  +  ……   =  8                              10  =   6   +  ……
                   9  –  ……   =  8                                6  =   6   –  …….
 
Bài 5. (1 điểm ): Viết phép tính thích hợp theo tình huống sau:

 
         


 
Bài 6. (2 điểm): Viết phép tính thích hợp:
a/  Có          :  8  bút chì                                         b/           :  3 bông hoa
     Cho        :  4  bút chì                                               Thêm        :   7 bông hoa
    Còn         : …… bút chì ?                                        Có tất cả  : ……. bông hoa?

       
 
   
 
 
 
 

Bài 7. (1 điểm):Trong hình vẽ bên
- Có  ……….  hình vuông.
- Có  …………….. hình tam giác.
 

 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 5 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

TIN BÀI MỚI NHẤT

LIÊN KẾT ỨNG DỤNG